CÔNG TY CỔ PHẦN ATT CÔNG NGHIỆP
ATTI.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ATT CÔNG NGHIỆP - ATTI.,JSC có địa chỉ tại Số 23 lô 13B khu ĐTM Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 23 lô 13B khu ĐTM Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101483226. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101483226 | Ngày cấp | 21-04-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ATT CÔNG NGHIỆP | Tên giao dịch | ATTI.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 23 lô 13B khu ĐTM Trung Yên, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 23 lô 13B khu ĐTM Trung Yên, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-06-2004 | |
| Ngành nghề chính | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | Mã ngành | J62020 |
Từ khoá: 0101483226, ATTI.,JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 6 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 7 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 8 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính (ngành chính) | J62020 |
| 12 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 13 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 14 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 15 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 16 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 17 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 18 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |