CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG BẢO MINH
BAO MINH TRADITIONAL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG BẢO MINH - BAO MINH TRADITIONAL CO.,LTD có địa chỉ tại Số 11, ngách 331/4, ngõ 343 Trần Khát Chân, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 11, ngách 331/4, ngõ 343 Trần Khát Chân, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101510896. Người đại diện pháp luật: *** *** Châu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101510896 | Ngày cấp | 08-07-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG BẢO MINH | Tên giao dịch | BAO MINH TRADITIONAL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 11, ngách 331/4, ngõ 343 Trần Khát Chân, Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 11, ngách 331/4, ngõ 343 Trần Khát Chân, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai |
| Điện thoại | 9714750 | Người đại diện | *** *** Châu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 21-07-2004 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0101510896, BAO MINH TRADITIONAL CO.,LTD, Hà Nội, Phường Bạch Mai, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Thanh Nhàn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 3 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 4 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 5 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 6 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 9 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 10 | In ấn | C18110 |
| 11 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 12 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |