CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
VNIC .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - VNIC .,JSC có địa chỉ đăng ký tại T1- nhà N5D, khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101518373. Người đại diện pháp luật: *** *** Vinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 6 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101518373 | Ngày cấp | 19-07-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNIC .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | T1- nhà N5D, khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | T1- nhà N5D, khu đô thị Trung Hòa - Nhân Chính, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Vinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 27-07-2004 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0101518373, VNIC .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 2 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 3 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 4 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 5 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 8 | Phá dỡ | F43110 |
| 9 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 15 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 16 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 17 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 18 | Cơ sở lưu trú khác | I5590 |
| 19 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 20 | Hoạt động của trụ sở văn phòng | M70100 |
| 21 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 23 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 24 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 27 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 28 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí | N77210 |
| 29 | Cho thuê băng, đĩa video | N77220 |
| 30 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác | N77290 |
| 31 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |