CÔNG TY TNHH CƠ - NHIỆT - NĂNG LƯỢNG BÁCH KHOA
PENHEAT CO.,LTD
CÔNG TY TNHH CƠ - NHIỆT - NĂNG LƯỢNG BÁCH KHOA - PENHEAT CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 34 - C1, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101559154. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình công ích
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101559154 | Ngày cấp | 18-10-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ - NHIỆT - NĂNG LƯỢNG BÁCH KHOA | Tên giao dịch | PENHEAT CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 34 - C1, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công, Thành phố Hà Nội Phường Đại Kim được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 34 - C1, khu đô thị mới Đại Kim - Định Công, Phường Đại Kim, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Định Công |
| Điện thoại | 0436401950 | Người đại diện | *** *** Nga |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-11-2004 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình công ích | Mã ngành | F42200 |
Từ khoá: 0101559154, PENHEAT CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Đại Kim
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 4 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 5 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 6 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 7 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 8 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 9 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 11 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 12 | Xây dựng công trình công ích (ngành chính) | F42200 |
| 13 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 14 | Phá dỡ | F43110 |
| 15 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 16 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 17 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 22 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 25 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 26 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 27 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 28 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 29 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 30 | Sản xuất than cốc | C19100 |