CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH NGUYÊN MINH
NGUYEN MINH T&T CO .,LTD
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH NGUYÊN MINH - NGUYEN MINH T&T CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 4, ngõ 81 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101561516. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101561516 | Ngày cấp | 14-10-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH NGUYÊN MINH | Tên giao dịch | NGUYEN MINH T&T CO .,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 4, ngõ 81 Hoàng Hoa Thám, Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Hà được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 4, ngõ 81 Hoàng Hoa Thám, Phường Ngọc Hà, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 8470990 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-11-2004 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | Mã ngành | H4931 |
Từ khoá: 0101561516, NGUYEN MINH T&T CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Ngọc Hà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 3 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 4 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 5 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 6 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu | G47990 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (ngành chính) | H4931 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương | H5011 |
| 11 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 14 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 15 | Chuyển phát | H53200 |
| 16 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 17 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 20 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 21 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 22 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 23 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 24 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 25 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 26 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác | C13210 |
| 27 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc | C14300 |
| 28 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 29 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 30 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |