CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA ỨNG DỤNG VÀ CÔNG NGHỆ MỚI

CANTECH.,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN HÓA ỨNG DỤNG VÀ CÔNG NGHỆ MỚI - CANTECH.,JSC có địa chỉ tại Tầng 4, số 56, ngõ 178 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 4, số 56, ngõ 178 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101582594. Người đại diện pháp luật: *** *** Dương.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0101582594 Ngày cấp01-12-2004
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN HÓA ỨNG DỤNG VÀ CÔNG NGHỆ MỚI Tên giao dịchCANTECH.,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 4, số 56, ngõ 178 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 4, số 56, ngõ 178 đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Dương
Giấy phép số Ngày hoạt động01-01-2005
Ngành nghề chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Mã ngànhG4661

Từ khoá: 0101582594, CANTECH.,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
6 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
7 Sửa chữa thiết bị điện C33140
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
10 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
11 Thu gom rác thải không độc hại E38110
12 Thu gom rác thải độc hại E3812
13 Xây dựng nhà các loại F41000
14 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
15 Xây dựng công trình công ích F42200
16 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
17 Phá dỡ F43110
18 Chuẩn bị mặt bằng F43120
19 Lắp đặt hệ thống điện F43210
20 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
21 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
22 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
23 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
24 Bán buôn gạo G46310
25 Bán buôn thực phẩm G4632
26 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
27 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
28 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
29 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) G4661
30 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
31 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
32 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
33 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G4719
34 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
35 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
36 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
37 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
38 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
39 Hoạt động tư vấn quản lý M70200
40 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
41 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
42 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
43 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
44 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
45 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
46 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
47 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
48 Chăn nuôi trâu, bò A01410
49 Chăn nuôi dê, cừu A01440
50 Chăn nuôi lợn A01450
51 Chăn nuôi gia cầm A0146
52 Chăn nuôi khác A01490
53 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
54 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
55 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
56 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
57 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
58 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
59 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
60 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
61 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
62 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
63 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
64 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110