CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP THÁI NAM

THAI NAM INDUSTRIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP THÁI NAM - THAI NAM INDUSTRIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ tại Tầng 8, tòa nhà ACCI, số 210 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tầng 8, tòa nhà ACCI, số 210 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101592708. Người đại diện pháp luật: *** *** Duẩn.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0101592708 Ngày cấp04-01-2005
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHIỆP THÁI NAM Tên giao dịchTHAI NAM INDUSTRIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tầng 8, tòa nhà ACCI, số 210 Lê Trọng Tấn, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tầng 8, tòa nhà ACCI, số 210 Lê Trọng Tấn, Phường Khương Mai, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Phương Liệt
Điện thoại0436646637 Người đại diện*** *** Duẩn
Giấy phép số Ngày hoạt động04-01-2005
Ngành nghề chính Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) Mã ngànhC28110

Từ khoá: 0101592708, THAI NAM INDUSTRIAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Mai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
2 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
3 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
4 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) (ngành chính) C28110
5 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
6 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
7 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
8 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
14 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
15 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
16 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
17 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
18 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
19 Vận tải bằng xe buýt H49200
20 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
21 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
22 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
23 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
24 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
25 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
26 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
27 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
28 Đại lý du lịch N79110
29 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200
30 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290