CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHUNG SƠN
CHUNG SON CO., LTD
CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHUNG SƠN - CHUNG SON CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Tổ dân phố Miêu Nha 3, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101607383. Người đại diện pháp luật: *** *** Xuân.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101607383 | Ngày cấp | 03-02-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ CHUNG SƠN | Tên giao dịch | CHUNG SON CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ dân phố Miêu Nha 3, Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Tây Mỗ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ dân phố Miêu Nha 3, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Tây Mỗ hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 02438391471 | Người đại diện | *** *** Xuân |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-02-2005 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất các cấu kiện kim loại | Mã ngành | C25110 |
Từ khoá: 0101607383, CHUNG SON CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Tây Mỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (ngành chính) | C25110 |
| 2 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 3 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) | C25130 |
| 4 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 5 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 6 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 7 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 10 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 11 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 12 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 13 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 14 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Vận tải hành khách đường sắt | H49110 |
| 19 | Vận tải hàng hóa đường sắt | H49120 |
| 20 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 21 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 22 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 23 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 24 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 25 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 26 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 27 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh | G4752 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |