CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY CÔNG NGHIỆP ĐÔNG SƠN
DOSIMA., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY CÔNG NGHIỆP ĐÔNG SƠN - DOSIMA., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 29, Ngõ 36 Đào Tấn, Tổ 16 Cụm 14, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101610410. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Khai thác và thu gom than cứng
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101610410 | Ngày cấp | 31-01-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN MÁY CÔNG NGHIỆP ĐÔNG SƠN | Tên giao dịch | DOSIMA., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 29, Ngõ 36 Đào Tấn, Tổ 16 Cụm 14, Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Phường Cống Vị được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 29, Ngõ 36 Đào Tấn, Tổ 16 Cụm 14, Phường Cống Vị, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Ngọc Hà |
| Điện thoại | 0979474586 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 23-02-2005 | |
| Ngành nghề chính | Khai thác và thu gom than cứng | Mã ngành | B05100 |
Từ khoá: 0101610410, DOSIMA., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Cống Vị
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 6 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 11 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 12 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 14 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy | H5222 |
| 15 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 17 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 18 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 19 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 20 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 23 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 24 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 25 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 26 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 27 | Khai thác và thu gom than cứng (ngành chính) | B05100 |
| 28 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 29 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 30 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 31 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 32 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu | B08990 |
| 33 | Sản xuất than cốc | C19100 |
| 34 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |