CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ HOÁ CHẤT THĂNG LONG
THANG LONG TL INTECH., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ HOÁ CHẤT THĂNG LONG - THANG LONG TL INTECH., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 8 Ngõ 263 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101624188. Người đại diện pháp luật: *** *** Tưởng.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101624188 | Ngày cấp | 18-03-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT BỊ VÀ HOÁ CHẤT THĂNG LONG | Tên giao dịch | THANG LONG TL INTECH., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 8 Ngõ 263 Nguyễn Trãi, Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội Phường Thanh Xuân Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 8 Ngõ 263 Nguyễn Trãi, Phường Thanh Xuân Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0912096320098909905 | Người đại diện | *** *** Tưởng |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-04-2005 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0101624188, THANG LONG TL INTECH., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Thanh Xuân Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa | C23910 |
| 5 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 6 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 7 | Sản xuất các cấu kiện kim loại | C25110 |
| 8 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | C25120 |
| 9 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 10 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 12 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 13 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính | C26200 |
| 14 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 15 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 16 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp | C26600 |
| 17 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 18 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 19 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 20 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 21 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 22 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 23 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 24 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 25 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 26 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 27 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 28 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 29 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 30 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 31 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 32 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 33 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 34 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 35 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 36 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 37 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 38 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 39 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 40 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 41 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 42 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 43 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 44 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 45 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 46 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 47 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 48 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 49 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 50 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 51 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 52 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 53 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 54 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 55 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 56 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 57 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 58 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa | H5022 |
| 59 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 60 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 61 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 62 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 63 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế | M69200 |
| 64 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 65 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 66 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 67 | Quảng cáo | M73100 |
| 68 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 69 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 70 | Trồng lúa | A01110 |
| 71 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 72 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 73 | Trồng cây mía | A01140 |
| 74 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào | A01150 |
| 75 | Trồng cây lấy sợi | A01160 |
| 76 | Trồng cây có hạt chứa dầu | A01170 |
| 77 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 78 | Trồng cây điều | A01230 |
| 79 | Trồng cây hồ tiêu | A01240 |
| 80 | Trồng cây cao su | A01250 |
| 81 | Trồng cây cà phê | A01260 |
| 82 | Trồng cây chè | A01270 |
| 83 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 84 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 85 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 86 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 87 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 88 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 89 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 90 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 91 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 92 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 93 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 94 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 95 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |