CÔNG TY TNHH TỐT VIỆT NAM

TOT VIET NAM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TỐT VIỆT NAM - TOT VIET NAM CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 225 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101633697. Người đại diện pháp luật: *** *** Vượng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất linh kiện điện tử

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0101633697 Ngày cấp05-04-2005
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TỐT VIỆT NAM Tên giao dịchTOT VIET NAM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 225 Khuất Duy Tiến, Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Phường Nhân Chính được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 225 Khuất Duy Tiến, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Thanh Xuân hoặc Phường Yên Hòa
Điện thoại0432216686 Người đại diện*** *** Vượng
Giấy phép số Ngày hoạt động05-04-2005
Ngành nghề chính Sản xuất linh kiện điện tử Mã ngànhC26100

Từ khoá: 0101633697, TOT VIET NAM CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Nhân Chính

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét C23920
2 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao C2394
3 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao C23950
4 Sản xuất linh kiện điện tử (ngành chính) C26100
5 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
6 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
7 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
8 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện C2710
9 Sản xuất pin và ắc quy C27200
10 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
11 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) C28110
12 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu C28120
13 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác C28130
14 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
15 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại C28220
16 Sản xuất máy luyện kim C28230
17 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
18 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
19 Sản xuất máy chuyên dụng khác C2829
20 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
21 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
22 Sửa chữa thiết bị điện C33140
23 Sửa chữa thiết bị khác C33190
24 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
25 Xây dựng nhà các loại F41000
26 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
27 Xây dựng công trình công ích F42200
28 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
29 Phá dỡ F43110
30 Chuẩn bị mặt bằng F43120
31 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
32 Bán buôn thực phẩm G4632
33 Bán buôn đồ uống G4633
34 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
35 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
36 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
37 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
38 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
39 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
40 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
41 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
42 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
43 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
44 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
45 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
46 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
47 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
48 Dịch vụ ăn uống khác I56290
49 Dịch vụ phục vụ đồ uống I5630
50 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá D3530
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
53 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
54 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
55 Sản xuất rượu vang C11020
56 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
57 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
58 Sản xuất sợi C13110
59 Sản xuất vải dệt thoi C13120
60 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
61 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
62 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
63 Sản xuất thảm, chăn đệm C13230
64 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
65 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
66 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
67 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
68 Sản xuất giày dép C15200