CÔNG TY CỔ PHẦN A NAM
A NAM .,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN A NAM - A NAM .,JSC có địa chỉ tại Số 371, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 371, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101636578. Người đại diện pháp luật: *** *** Sinh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101636578 | Ngày cấp | 27-09-2004 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN A NAM | Tên giao dịch | A NAM .,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 371, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 371, đường Giải Phóng, Phường Phương Liệt, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Sinh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-01-2005 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | Mã ngành | C10740 |
Từ khoá: 0101636578, A NAM .,JSC, Hà Nội, Phường Phương Liệt, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Phương Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 3 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 4 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 5 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 7 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 8 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 9 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 10 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 11 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 12 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 14 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 15 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 16 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 17 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự (ngành chính) | C10740 |
| 18 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 19 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 20 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 21 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 22 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 23 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 24 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 25 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu | C17090 |
| 26 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 27 | Điều hành tua du lịch | N79120 |