CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT

THONG NHAT PHARMA CO .,LTD

CÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT - THONG NHAT PHARMA CO .,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 25 phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101651992. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình

Cập nhật: 4 giờ trước

Mã số thuế0101651992 Ngày cấp06-05-2005
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH DƯỢC THỐNG NHẤT Tên giao dịchTHONG NHAT PHARMA CO .,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 25 phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 25 phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoại5373375 Người đại diện*** *** Thảo
Giấy phép số Ngày hoạt động06-05-2005
Ngành nghề chính Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình Mã ngànhG4649

Từ khoá: 0101651992, THONG NHAT PHARMA CO .,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
2 Bán buôn thực phẩm G4632
3 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) G4649
4 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
5 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
6 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
7 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
8 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
9 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
10 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
11 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
12 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh G4772
13 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
14 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
15 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
16 Sản xuất hoá chất cơ bản C20110