CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - KHOÁNG SẢN - DU LỊCH HÀ NỘI

HA NOI TMC .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - KHOÁNG SẢN - DU LỊCH HÀ NỘI - HA NOI TMC .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 28 ngõ 49 phố Vân Đồn, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101664825. Người đại diện pháp luật: *** *** Tùng.

Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý, môi giới, đấu giá

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0101664825 Ngày cấp27-05-2005
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG - KHOÁNG SẢN - DU LỊCH HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI TMC .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 28 ngõ 49 phố Vân Đồn, Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Bạch Đằng được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 28 ngõ 49 phố Vân Đồn, Phường Bạch Đằng, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Hai Bà Trưng hoặc Phường Hồng Hà
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Tùng
Giấy phép số Ngày hoạt động27-05-2005
Ngành nghề chính Đại lý, môi giới, đấu giá Mã ngànhG4610

Từ khoá: 0101664825, HA NOI TMC .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bạch Đằng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
2 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
3 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
4 Đại lý, môi giới, đấu giá (ngành chính) G4610
5 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
6 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
7 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
8 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải H5229
9 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
10 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
11 Hoạt động viễn thông khác J6190
12 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
13 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
14 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
15 Chăn nuôi trâu, bò A01410
16 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
17 Chăn nuôi dê, cừu A01440
18 Chăn nuôi lợn A01450
19 Chăn nuôi gia cầm A0146
20 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
21 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
22 Khai thác gỗ A02210
23 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
25 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
26 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200