CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NGỌC KHÁNH
NGOC KHANH INVES.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NGỌC KHÁNH - NGOC KHANH INVES.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Xóm 11, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101687300. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101687300 | Ngày cấp | 17-06-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ NGỌC KHÁNH | Tên giao dịch | NGOC KHANH INVES.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Xóm 11, Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì, Thành phố Hà Nội Xã Yên Mỹ được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Xóm 11, Xã Yên Mỹ, Huyện Thanh Trì, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Nam Phù hoặc Xã Thanh Trì |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 17-07-2005 | |
| Ngành nghề chính | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | Mã ngành | H4931 |
Từ khoá: 0101687300, NGOC KHANH INVES.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Thanh Trì, Xã Yên Mỹ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá | C1200 |
| 5 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 6 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 7 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 9 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 10 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 11 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 12 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 13 | Sản xuất pin và ắc quy | C27200 |
| 14 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 15 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác | C27320 |
| 16 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 17 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 18 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 19 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác | C28130 |
| 20 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 21 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) | C28170 |
| 22 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 23 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 24 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 25 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 26 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 27 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 28 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 29 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 30 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 31 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 32 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 33 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 34 | Phá dỡ | F43110 |
| 35 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 36 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 37 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 38 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 39 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 40 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 41 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 42 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 43 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 44 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 45 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 46 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 47 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 48 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 49 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 50 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 51 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 52 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 53 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 54 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) (ngành chính) | H4931 |
| 55 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 56 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 59 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 60 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 61 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 62 | Hoạt động cấp tín dụng khác | K64920 |
| 63 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 64 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 65 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 66 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 67 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 68 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 69 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp | A02400 |
| 70 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 71 | Khai thác và thu gom than cứng | B05100 |
| 72 | Khai thác và thu gom than non | B05200 |
| 73 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 74 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 75 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 76 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 77 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 78 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 79 | Khai thác muối | B08930 |
| 80 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác | B09900 |
| 81 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 82 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 83 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 84 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 85 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 86 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 87 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 88 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 89 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 90 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 91 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 92 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 93 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 94 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |
| 95 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 96 | Cung ứng lao động tạm thời | N78200 |
| 97 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 98 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |