CÔNG TY TNHH CHẾ TẠO MÁY VÀ XÂY DỰNG HẢI ANH
HAI ANH CONSTRUCTION AND MACHINE RYMANUFACTURING COMPANY LIM
CÔNG TY TNHH CHẾ TẠO MÁY VÀ XÂY DỰNG HẢI ANH - HAI ANH CONSTRUCTION AND MACHINE RYMANUFACTURING COMPANY LIM có địa chỉ tại Số 288, khối 2, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 288, khối 2, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101689266. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 4 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101689266 | Ngày cấp | 17-06-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH CHẾ TẠO MÁY VÀ XÂY DỰNG HẢI ANH | Tên giao dịch | HAI ANH CONSTRUCTION AND MACHINE RYMANUFACTURING COMPANY LIM |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 288, khối 2, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 288, khối 2, Xã Phù Lỗ, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Sóc Sơn |
| Điện thoại | 8840858 | Người đại diện | *** *** Thái |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-06-2005 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | Mã ngành | C2599 |
Từ khoá: 0101689266, HAI ANH CONSTRUCTION AND MACHINE RYMANUFACTURING COMPANY LIM, Hà Nội, Xã Sóc Sơn, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Phù Lỗ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng | C25930 |
| 4 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (ngành chính) | C2599 |
| 5 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 6 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 7 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 8 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 9 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 10 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 11 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 12 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 13 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 14 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 15 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 16 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 17 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 18 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 19 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 20 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 23 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |