CÔNG TY CỔ PHẦN SMILEVIET

SMILEVIET., JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN SMILEVIET - SMILEVIET., JSC có địa chỉ tại Unit 2 tầng 8 tòa nhà TNR Tower, 54A đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Unit 2 tầng 8 tòa nhà TNR Tower, 54A đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101704073. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo

Cập nhật: 2 giờ trước

Mã số thuế0101704073 Ngày cấp22-06-2010
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN SMILEVIET Tên giao dịchSMILEVIET., JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Unit 2 tầng 8 tòa nhà TNR Tower, 54A đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Unit 2 tầng 8 tòa nhà TNR Tower, 54A đường Nguyễn Chí Thanh, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thủy
Giấy phép số Ngày hoạt động15-07-2005
Ngành nghề chính Quảng cáo Mã ngànhM73100

Từ khoá: 0101704073, SMILEVIET., JSC, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Xây dựng nhà các loại F41000
5 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
6 Xây dựng công trình công ích F42200
7 Phá dỡ F43110
8 Chuẩn bị mặt bằng F43120
9 Lắp đặt hệ thống điện F43210
10 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
11 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
12 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác G45200
13 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
14 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
15 Bán buôn thực phẩm G4632
16 Bán buôn đồ uống G4633
17 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
18 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
19 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
20 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
21 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
22 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
23 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương H5011
24 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương H5012
25 Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa H5021
26 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
27 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
28 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
29 Lập trình máy vi tính J62010
30 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
31 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) K64990
32 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
33 Quảng cáo (ngành chính) M73100
34 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
35 Cho thuê xe có động cơ N7710
36 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
37 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
38 Dịch vụ đóng gói N82920
39 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
40 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
41 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
42 Xay xát và sản xuất bột thô C1061
43 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
44 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
45 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
46 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
47 Sản xuất sợi C13110
48 Sản xuất vải dệt thoi C13120
49 Hoàn thiện sản phẩm dệt C13130
50 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác C13210
51 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
52 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu C13290
53 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
54 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
55 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
56 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
57 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
58 In ấn C18110
59 Dịch vụ liên quan đến in C18120
60 Sao chép bản ghi các loại C18200
61 Đại lý du lịch N79110
62 Điều hành tua du lịch N79120
63 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200