CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN HỒNG PHÁT
TRI DUC MEDICAL CO.,LTD
CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN HỒNG PHÁT - TRI DUC MEDICAL CO.,LTD có địa chỉ tại Số 219, đường Lê Duẩn, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 219, đường Lê Duẩn, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101724400. Người đại diện pháp luật: *** *** Chính.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101724400 | Ngày cấp | 15-07-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH BỆNH VIỆN HỒNG PHÁT | Tên giao dịch | TRI DUC MEDICAL CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 219, đường Lê Duẩn, Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 219, đường Lê Duẩn, Phường Nguyễn Du, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hai Bà Trưng |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Chính |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-07-2005 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá | Mã ngành | Q8610 |
Từ khoá: 0101724400, TRI DUC MEDICAL CO.,LTD, Hà Nội, Phường Hai Bà Trưng, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Nguyễn Du
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu | S96390 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 5 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 6 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 7 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh | G4772 |
| 8 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 9 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 10 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá (ngành chính) | Q8610 |
| 11 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa | Q8620 |