CÔNG TY CỔ PHẦN NGÔI SAO QUỐC TẾ VTP
VTP INTERNATIONAL STAR ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NGÔI SAO QUỐC TẾ VTP - VTP INTERNATIONAL STAR ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Tổ 4, đường Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101759587. Người đại diện pháp luật: *** *** Phúc.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Cập nhật: 2 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101759587 | Ngày cấp | 18-08-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NGÔI SAO QUỐC TẾ VTP | Tên giao dịch | VTP INTERNATIONAL STAR ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tổ 4, đường Mễ Trì Hạ, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tổ 4, đường Mễ Trì Hạ, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0438182888 | Người đại diện | *** *** Phúc |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 30-08-2005 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại | Mã ngành | C25120 |
Từ khoá: 0101759587, VTP INTERNATIONAL STAR ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại (ngành chính) | C25120 |
| 2 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 3 | Sản xuất thiết bị điện khác | C27900 |
| 4 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp | C28160 |
| 5 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 6 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 7 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 8 | Đóng tàu và cấu kiện nổi | C30110 |
| 9 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí | C30120 |
| 10 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe | C30200 |
| 11 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 12 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 13 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 14 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 15 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 16 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 17 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 18 | Hoàn thiện công trình xây dựng | F43300 |
| 19 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 20 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 21 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 22 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 23 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 24 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 25 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 26 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 27 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 28 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 29 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 30 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 31 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 32 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 33 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 34 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 35 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 36 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 37 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 38 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 39 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 40 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 41 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 42 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 43 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 44 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ | G4781 |
| 45 | C30400 | |
| 46 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 47 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 48 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 49 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |