CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO VÀ TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN TCT
EDU TCT .,CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO VÀ TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN TCT - EDU TCT .,CORP có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 59 phố Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101773084. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101773084 | Ngày cấp | 17-08-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐÀO TẠO VÀ TRUYỀN THÔNG ĐA PHƯƠNG TIỆN TCT | Tên giao dịch | EDU TCT .,CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Ngừng hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 59 phố Phan Văn Trường, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 59 phố Phan Văn Trường, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0422120200 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-09-2005 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0101773084, EDU TCT .,CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 3 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 4 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 5 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 13 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 14 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 15 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 16 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 17 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 18 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 19 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 20 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 21 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 22 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 23 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 24 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 25 | Cổng thông tin | J63120 |
| 26 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 27 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 28 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 29 | Quảng cáo | M73100 |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 31 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 32 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 33 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 34 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 35 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 36 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 37 | Giáo dục thể thao và giải trí | P85510 |
| 38 | Giáo dục văn hoá nghệ thuật | P85520 |
| 39 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 40 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 41 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 42 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 43 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 44 | In ấn | C18110 |
| 45 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |