CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
FPT TELECOM
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT - FPT TELECOM có địa chỉ đăng ký tại Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, số 17 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101778163. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông khác
Cập nhật: 1 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101778163 | Ngày cấp | 28-07-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT | Tên giao dịch | FPT TELECOM |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, số 17 phố Duy Tân, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Dịch Vọng Hậu được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 2, tòa nhà FPT Cầu Giấy, số 17 phố Duy Tân, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0473002222 | Người đại diện | *** *** Anh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 01-09-2005 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động viễn thông khác | Mã ngành | J6190 |
Từ khoá: 0101778163, FPT TELECOM, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Dịch Vọng Hậu
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 2 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 3 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 7 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J5911 |
| 8 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 9 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 10 | Hoạt động chiếu phim | J5914 |
| 11 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc | J59200 |
| 12 | Hoạt động truyền hình | J60210 |
| 13 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 14 | Hoạt động viễn thông khác (ngành chính) | J6190 |
| 15 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 16 | Cổng thông tin | J63120 |
| 17 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 18 | Quảng cáo | M73100 |
| 19 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |