CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THỰC PHẨM SAO VIỆT

SAO VIET FOOD AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY

CÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THỰC PHẨM SAO VIỆT - SAO VIET FOOD AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Tổ 6, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101827452. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn

Cập nhật: 3 giờ trước

Mã số thuế0101827452 Ngày cấp21-11-2005
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN DU LỊCH VÀ THỰC PHẨM SAO VIỆT Tên giao dịchSAO VIET FOOD AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Tổ 6, Xã Gia Lâm hoặc Phường Long Biên, Thành phố Hà Nội Phường Thạch Bàn được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Tổ 6, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm hoặc Phường Long Biên
Điện thoại0422454286 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động30-11-2005
Ngành nghề chính Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn Mã ngànhC10750

Từ khoá: 0101827452, SAO VIET FOOD AND TOURISM JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Thạch Bàn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
3 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
4 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
5 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
6 Sản xuất đồ chơi, trò chơi C32400
7 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu C32900
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
9 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
10 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
11 Bán buôn thực phẩm G4632
12 Bán buôn hàng may mặc G46413
13 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
14 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
15 Bán buôn tổng hợp G46900
16 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
17 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
18 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
19 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
20 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
21 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) I56210
22 Dịch vụ ăn uống khác I56290
23 Quảng cáo M73100
24 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
25 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
26 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
27 Trồng lúa A01110
28 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
29 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
30 Trồng cây mía A01140
31 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
32 Trồng cây lấy sợi A01160
33 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
34 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
35 Trồng cây hàng năm khác A01190
36 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
37 Trồng cây điều A01230
38 Trồng cây hồ tiêu A01240
39 Trồng cây cao su A01250
40 Trồng cây cà phê A01260
41 Trồng cây chè A01270
42 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
43 Trồng cây lâu năm khác A01290
44 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
45 Chăn nuôi trâu, bò A01410
46 Chăn nuôi ngựa, lừa, la A01420
47 Chăn nuôi dê, cừu A01440
48 Chăn nuôi lợn A01450
49 Chăn nuôi gia cầm A0146
50 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
51 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
52 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
53 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
54 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
55 Khai thác gỗ A02210
56 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
57 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
58 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
59 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
60 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
61 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
62 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
63 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
64 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
65 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
66 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
67 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
68 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa C10500
69 Sản xuất các loại bánh từ bột C10710
70 Sản xuất đường C10720
71 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo C10730
72 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự C10740
73 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn (ngành chính) C10750
74 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
75 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
76 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
77 Điều hành tua du lịch N79120