CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH VIỆT NAM
VITRATO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH VIỆT NAM - VITRATO.,JSC có địa chỉ tại P1003 D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: P1003 D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101840580. Người đại diện pháp luật: *** *** Hóa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Cập nhật: 3 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101840580 | Ngày cấp | 07-12-2005 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI VÀ DU LỊCH VIỆT NAM | Tên giao dịch | VITRATO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | P1003 D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | P1003 D10 Giảng Võ, Phường Giảng Võ, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ |
| Điện thoại | 0439362642 | Người đại diện | *** *** Hóa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 07-12-2005 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | Mã ngành | C1629 |
Từ khoá: 0101840580, VITRATO.,JSC, Hà Nội, Phường Giảng Võ, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Giảng Võ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 2 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 3 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 4 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 9 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 10 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 11 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 12 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 13 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | J59130 |
| 14 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 18 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 19 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 20 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 21 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 22 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện (ngành chính) | C1629 |
| 23 | Điều hành tua du lịch | N79120 |