CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN LIÊN MINH
TAN LIEN MINH., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN LIÊN MINH - TAN LIEN MINH., JSC có địa chỉ tại Số 130 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 130 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101871606. Người đại diện pháp luật: *** *** Mai.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Cập nhật: 11 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101871606 | Ngày cấp | 07-02-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TÂN LIÊN MINH | Tên giao dịch | TAN LIEN MINH., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 130 Nguyễn Thái Học, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 130 Nguyễn Thái Học, Phường Điện Biên, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 0437345205 | Người đại diện | *** *** Mai |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 14-02-2006 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | Mã ngành | G4649 |
Từ khoá: 0101871606, TAN LIEN MINH., JSC, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Điện Biên
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 2 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 5 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 6 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (ngành chính) | G4649 |
| 7 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G47610 |
| 8 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh | G47640 |
| 9 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 10 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 11 | Hoạt động của các cơ sở thể thao | R93110 |
| 12 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao | R93120 |