CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ DI ĐỘNG TUỔI TRẺ
TUOITRECO.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ DI ĐỘNG TUỔI TRẺ - TUOITRECO.,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 14 ngõ 17 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101878464. Người đại diện pháp luật: *** *** Hợp.
Ngành nghề kinh doanh chính: Quảng cáo
Cập nhật: 5 giờ trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101878464 | Ngày cấp | 25-01-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TRUYỀN THÔNG VÀ DỊCH VỤ DI ĐỘNG TUỔI TRẺ | Tên giao dịch | TUOITRECO.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 14 ngõ 17 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Láng Hạ được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 14 ngõ 17 phố Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Giảng Võ hoặc Phường Láng hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 7755737 | Người đại diện | *** *** Hợp |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-01-2006 | |
| Ngành nghề chính | Quảng cáo | Mã ngành | M73100 |
Từ khoá: 0101878464, TUOITRECO.,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Hạ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 5 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 6 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 7 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 11 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 12 | Bưu chính | H53100 |
| 13 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 14 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 15 | Hoạt động viễn thông có dây | J61100 |
| 16 | Hoạt động viễn thông không dây | J61200 |
| 17 | Hoạt động viễn thông vệ tinh | J61300 |
| 18 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 19 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 20 | Quảng cáo (ngành chính) | M73100 |
| 21 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi | S95110 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 23 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 24 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |