CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI

HA NOI TECHNOLOGY URBAN ENVIRONMENTAL SANTINATION COMPANY LI

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI - HA NOI TECHNOLOGY URBAN ENVIRONMENTAL SANTINATION COMPANY LI có địa chỉ tại Số 25, ngõ 65/28 Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 25, ngõ 65/28 Nguyễn Đổng Chi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101881763. Người đại diện pháp luật: *** *** Lực.

Ngành nghề kinh doanh chính: Thoát nước và xử lý nước thải

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0101881763 Ngày cấp24-02-2006
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI Tên giao dịchHA NOI TECHNOLOGY URBAN ENVIRONMENTAL SANTINATION COMPANY LI
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 25, ngõ 65/28 Nguyễn Đổng Chi, Phường Từ Liêm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 25, ngõ 65/28 Nguyễn Đổng Chi, Phường Cầu Diễn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Từ Liêm
Điện thoại7649085 Người đại diện*** *** Lực
Giấy phép số Ngày hoạt động01-03-2006
Ngành nghề chính Thoát nước và xử lý nước thải Mã ngànhE3700

Từ khoá: 0101881763, HA NOI TECHNOLOGY URBAN ENVIRONMENTAL SANTINATION COMPANY LI, Hà Nội, Phường Từ Liêm, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Cầu Diễn

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
2 Thoát nước và xử lý nước thải (ngành chính) E3700
3 Thu gom rác thải không độc hại E38110
4 Thu gom rác thải độc hại E3812
5 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
6 Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại E3822
7 Tái chế phế liệu E3830
8 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
9 Xây dựng nhà các loại F41000
10 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
11 Xây dựng công trình công ích F42200
12 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
17 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
20 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
21 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
22 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
23 Dịch vụ đóng gói N82920
24 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
25 Vệ sinh chung nhà cửa N81210
26 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác N81290
27 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300