CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TNT

TNT TECH CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TNT - TNT TECH CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 5-A2, Nguyễn Khánh Toàn, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101897259. Người đại diện pháp luật: *** *** Thủy.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác

Cập nhật: 14 phút trước

Mã số thuế0101897259 Ngày cấp15-03-2006
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT TNT Tên giao dịchTNT TECH CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 5-A2, Nguyễn Khánh Toàn, Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Phường Quan Hoa được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 5-A2, Nguyễn Khánh Toàn, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Cầu Giấy hoặc Phường Nghĩa Đô
Điện thoại02463264567 Người đại diện*** *** Thủy
Giấy phép số Ngày hoạt động30-03-2006
Ngành nghề chính Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Mã ngànhG4659

Từ khoá: 0101897259, TNT TECH CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Quan Hoa

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng C3250
2 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
3 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
4 Sửa chữa thiết bị điện C33140
5 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
6 Xây dựng nhà các loại F41000
7 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
8 Xây dựng công trình công ích F42200
9 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
10 Phá dỡ F43110
11 Chuẩn bị mặt bằng F43120
12 Lắp đặt hệ thống điện F43210
13 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
14 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
15 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
16 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
17 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
18 Bán buôn gạo G46310
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn đồ uống G4633
21 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
22 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
23 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
24 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
25 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) G4659
26 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
27 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
28 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
29 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
30 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
31 Lập trình máy vi tính J62010
32 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
33 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
34 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
35 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
36 Quảng cáo M73100
37 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
42 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế C3100
43 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
44 Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) C13220
45 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
46 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
47 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
48 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
49 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
50 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730