CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ DỊCH VỤ HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM
VNUA-IDS CO.,LTD.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ DỊCH VỤ HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM - VNUA-IDS CO.,LTD. có địa chỉ tại Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101937286. Người đại diện pháp luật: *** *** Thái.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 13 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101937286 | Ngày cấp | 05-05-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN VÀ DỊCH VỤ HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM | Tên giao dịch | VNUA-IDS CO.,LTD. |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Học viện Nông nghiệp Việt Nam, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Gia Lâm |
| Điện thoại | 0436762116 | Người đại diện | *** *** Thái |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-05-2006 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0101937286, VNUA-IDS CO.,LTD., Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | C25920 |
| 5 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 6 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 7 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển | C26510 |
| 8 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 9 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú | S96200 |
| 10 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu | S96310 |
| 11 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 12 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 13 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 14 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 15 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 16 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 17 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 18 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 19 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 20 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 21 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 22 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 23 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 24 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 25 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 26 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 27 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 30 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 31 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 32 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 33 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 34 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 35 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 36 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 37 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 38 | Hoạt động hậu kỳ | J59120 |
| 39 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 40 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 41 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 42 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 43 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 44 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 45 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 46 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | M72100 |
| 47 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 48 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 49 | Hoạt động thú y | M75000 |
| 50 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 51 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47530 |
| 52 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh | G4759 |
| 53 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 54 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 55 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp | A01300 |
| 56 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 57 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt | A01610 |
| 58 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi | A01620 |
| 59 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch | A01630 |
| 60 | Xử lý hạt giống để nhân giống | A01640 |
| 61 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 62 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 64 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 65 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 66 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 67 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) | S96100 |
| 68 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 69 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 70 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 71 | In ấn | C18110 |
| 72 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 73 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ | C20120 |
| 74 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 75 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 76 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 77 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 78 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 79 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |