CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC VIỆT TÍN
VIETTIN HR.,JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC VIỆT TÍN - VIETTIN HR.,JSC có địa chỉ tại Lô TT3.3 Khu tái định cư Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Lô TT3.3 Khu tái định cư Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101973076. Người đại diện pháp luật: *** *** Giang.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục nghề nghiệp
Cập nhật: 9 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101973076 | Ngày cấp | 14-06-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN LỰC VIỆT TÍN | Tên giao dịch | VIETTIN HR.,JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô TT3.3 Khu tái định cư Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô TT3.3 Khu tái định cư Phú Diễn, Phường Phú Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Phú Diễn |
| Điện thoại | 0437866111 | Người đại diện | *** *** Giang |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 16-06-2006 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục nghề nghiệp | Mã ngành | P8532 |
Từ khoá: 0101973076, VIETTIN HR.,JSC, Hà Nội, Phường Phú Diễn, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Phú Diễn
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác | C23930 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 3 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 6 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 7 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 8 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 9 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 10 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 11 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 12 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 13 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 14 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 15 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 16 | Quảng cáo | M73100 |
| 17 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 18 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 19 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 20 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 21 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 22 | Giáo dục nghề nghiệp (ngành chính) | P8532 |
| 23 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 24 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 25 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 26 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 27 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 28 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 29 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa | C17010 |
| 30 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 31 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |
| 32 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |
| 33 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |