CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NGÀNH IN SIC
SIC PRIMEX JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NGÀNH IN SIC - SIC PRIMEX JSC có địa chỉ đăng ký tại Phòng 906 nhà Nơ 6A, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101975919. Người đại diện pháp luật: *** *** Sơn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Dịch vụ liên quan đến in
Cập nhật: 24 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0101975919 | Ngày cấp | 12-06-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU NGÀNH IN SIC | Tên giao dịch | SIC PRIMEX JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 906 nhà Nơ 6A, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 906 nhà Nơ 6A, bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | Đang cập nhật | Người đại diện | *** *** Sơn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-06-2006 | |
| Ngành nghề chính | Dịch vụ liên quan đến in | Mã ngành | C18120 |
Từ khoá: 0101975919, SIC PRIMEX JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 2 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 8 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 11 | In ấn | C18110 |
| 12 | Dịch vụ liên quan đến in (ngành chính) | C18120 |
| 13 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 14 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |