CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TRUYỀN THÔNG C.H.A.M.P.I.O.N VIỆT NAM

CHAMPION VIETNAM., CORP.

CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TRUYỀN THÔNG C.H.A.M.P.I.O.N VIỆT NAM - CHAMPION VIETNAM., CORP. có địa chỉ đăng ký tại Phòng 601, số 15, phố Tô Hiến Thành, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0101988812. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại

Cập nhật: 10 phút trước

Mã số thuế0101988812 Ngày cấp30-06-2006
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN TRUYỀN THÔNG C.H.A.M.P.I.O.N VIỆT NAM Tên giao dịchCHAMPION VIETNAM., CORP.
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Phòng 601, số 15, phố Tô Hiến Thành, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Phòng 601, số 15, phố Tô Hiến Thành, Phường Bùi Thị Xuân, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Đang cập nhật
Điện thoại9743680 Người đại diện*** *** Chung
Giấy phép số Ngày hoạt động15-07-2006
Ngành nghề chính Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Mã ngànhN82300

Từ khoá: 0101988812, CHAMPION VIETNAM., CORP., Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Bùi Thị Xuân

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
2 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
3 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
4 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
5 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
6 Sản xuất thiết bị điện khác C27900
7 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) C28170
8 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp C28210
9 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng C28240
10 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá C28250
11 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da C28260
12 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
13 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
14 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
15 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
16 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
17 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
18 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
19 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
20 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
21 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
22 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
23 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
24 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
25 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
26 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
27 Hoạt động hậu kỳ J59120
28 Hoạt động viễn thông khác J6190
29 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
30 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
31 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê L68100
32 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất L68200
33 Quảng cáo M73100
34 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
35 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
38 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
42 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
43 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
44 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) N82300
45 Giáo dục nghề nghiệp P8532
46 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
47 Hoạt động của các cơ sở thể thao R93110
48 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề R93210
49 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu R93290
50 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao) S96100
51 In ấn C18110
52 Dịch vụ liên quan đến in C18120
53 Sao chép bản ghi các loại C18200
54 Cho thuê băng, đĩa video N77220
55 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác N77290
56 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
57 Đại lý du lịch N79110
58 Điều hành tua du lịch N79120