CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÂN NGỌC ĐỨC

TND S&T CO.,LTD

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÂN NGỌC ĐỨC - TND S&T CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 02, ngõ 127 phố Pháo Đài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 02, ngõ 127 phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0101996997. Người đại diện pháp luật: *** *** Thảo.

Ngành nghề kinh doanh chính: Lập trình máy vi tính

Cập nhật: 14 phút trước

Mã số thuế0101996997 Ngày cấp18-07-2006
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ TÂN NGỌC ĐỨC Tên giao dịchTND S&T CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Một Thành Viên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 02, ngõ 127 phố Pháo Đài Láng, Phường Láng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 02, ngõ 127 phố Pháo Đài Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Láng
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Thảo
Giấy phép số Ngày hoạt động18-07-2006
Ngành nghề chính Lập trình máy vi tính Mã ngànhJ62010

Từ khoá: 0101996997, TND S&T CO.,LTD, Hà Nội, Phường Láng, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Láng Thượng

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất linh kiện điện tử C26100
2 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính C26200
3 Sản xuất thiết bị truyền thông C26300
4 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng C26400
5 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển C26510
6 Sản xuất đồng hồ C26520
7 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học C26700
8 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học C27310
9 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác C27320
10 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại C27330
11 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng C27400
12 Sản xuất đồ điện dân dụng C27500
13 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
14 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
15 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
16 Sửa chữa thiết bị điện C33140
17 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) C33150
18 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
19 Xây dựng nhà các loại F41000
20 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
21 Xây dựng công trình công ích F42200
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
27 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
28 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
29 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
30 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
31 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
32 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
33 Lập trình máy vi tính (ngành chính) J62010
34 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
35 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính J62090
36 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
37 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
40 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G47610
41 Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng); trong các cửa hàng chuyên doanh G47620
42 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh G47630
43 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh G47640
44 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
45 Giáo dục mầm non P85100
46 Giáo dục tiểu học P85200
47 Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông P8531
48 Giáo dục nghề nghiệp P8532
49 Đào tạo cao đẳng P85410
50 Đào tạo đại học và sau đại học P85420
51 Giáo dục thể thao và giải trí P85510
52 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
53 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục P85600
54 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi S95110
55 Sửa chữa thiết bị liên lạc S95120
56 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
57 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình S95220