CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THANH NHÀN
THANH NHAN COMMERCIAL COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THANH NHÀN - THANH NHAN COMMERCIAL COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Số 27, ngõ 40, tổ 54, phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102004162. Người đại diện pháp luật: *** *** Tuấn.
Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Cập nhật: 14 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102004162 | Ngày cấp | 31-07-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THANH NHÀN | Tên giao dịch | THANH NHAN COMMERCIAL COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 27, ngõ 40, tổ 54, phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 27, ngõ 40, tổ 54, phố Tô Vĩnh Diện, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt |
| Điện thoại | 0435681444091350919 | Người đại diện | *** *** Tuấn |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 15-08-2006 | |
| Ngành nghề chính | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | Mã ngành | C10730 |
Từ khoá: 0102004162, THANH NHAN COMMERCIAL COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 3 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 4 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 5 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 6 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 7 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 8 | Dịch vụ đóng gói | N82920 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 11 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo (ngành chính) | C10730 |
| 12 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |