CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG CỔNG VÀNG

GOLDEN GATE COMM CO.,LTD

CÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG CỔNG VÀNG - GOLDEN GATE COMM CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 33B, ngõ 85, phố Văn Cao, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 33B, ngõ 85, phố Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102006360. Người đại diện pháp luật: *** *** Anh.

Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động viễn thông có dây

Cập nhật: 14 phút trước

Mã số thuế0102006360 Ngày cấp17-07-2006
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH TRUYỀN THÔNG CỔNG VÀNG Tên giao dịchGOLDEN GATE COMM CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 33B, ngõ 85, phố Văn Cao, Phường Ngọc Hà, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 33B, ngõ 85, phố Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Ngọc Hà
Điện thoại047615959 Người đại diện*** *** Anh
Giấy phép số Ngày hoạt động17-07-2006
Ngành nghề chính Hoạt động viễn thông có dây Mã ngànhJ61100

Từ khoá: 0102006360, GOLDEN GATE COMM CO.,LTD, Hà Nội, Phường Ngọc Hà, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Liễu Giai

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
2 Xây dựng nhà các loại F41000
3 Lắp đặt hệ thống điện F43210
4 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
5 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
6 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
7 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
8 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
9 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
10 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
11 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
12 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
13 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
14 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
15 Xuất bản phần mềm J58200
16 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình J5911
17 Hoạt động viễn thông có dây (ngành chính) J61100
18 Hoạt động viễn thông không dây J61200
19 Hoạt động viễn thông vệ tinh J61300
20 Hoạt động viễn thông khác J6190
21 Lập trình máy vi tính J62010
22 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính J62020
23 Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan J63110
24 Cổng thông tin J63120
25 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu J63290
26 Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội) K64990
27 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu K66190
28 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
29 Quảng cáo M73100
30 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
31 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
32 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
33 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
34 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh G47420
35 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi N82200
36 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
37 Giáo dục văn hoá nghệ thuật P85520
38 Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí R90000
39 Hoạt động thư viện và lưu trữ R91010
40 In ấn C18110
41 Dịch vụ liên quan đến in C18120
42 Sao chép bản ghi các loại C18200