CÔNG TY CỔ PHẦN TSP VIỆT NAM
TSP VIETNAM., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TSP VIỆT NAM - TSP VIETNAM., JSC có địa chỉ tại Số 23, ngõ 143, phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 23, ngõ 143, phố Trung Kính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102013657. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiếu.
Ngành nghề kinh doanh chính: Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cập nhật: 28 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102013657 | Ngày cấp | 16-08-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TSP VIỆT NAM | Tên giao dịch | TSP VIETNAM., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 23, ngõ 143, phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 23, ngõ 143, phố Trung Kính, Phường Trung Hoà, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Yên Hòa |
| Điện thoại | 0903250879 | Người đại diện | *** *** Hiếu |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 25-08-2006 | |
| Ngành nghề chính | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | Mã ngành | N82300 |
Từ khoá: 0102013657, TSP VIETNAM., JSC, Hà Nội, Phường Yên Hòa, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Trung Hoà
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 5 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 6 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 7 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 10 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 11 | Quảng cáo | M73100 |
| 12 | Hoạt động nhiếp ảnh | M74200 |
| 13 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 14 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh | G4771 |
| 15 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (ngành chính) | N82300 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 17 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 18 | In ấn | C18110 |
| 19 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 20 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |