CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THƯƠNG MẠI SỐ 8
NO 8 ENGIN., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THƯƠNG MẠI SỐ 8 - NO 8 ENGIN., JSC có địa chỉ tại Số 43 Nam Tràng, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 43 Nam Tràng, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102018729. Người đại diện pháp luật: *** *** Hoa.
Ngành nghề kinh doanh chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Cập nhật: 15 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102018729 | Ngày cấp | 28-08-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH VÀ THƯƠNG MẠI SỐ 8 | Tên giao dịch | NO 8 ENGIN., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 43 Nam Tràng, Phường Ba Đình, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 43 Nam Tràng, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Ba Đình |
| Điện thoại | 0432177089 | Người đại diện | *** *** Hoa |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 10-09-2006 | |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | Mã ngành | F42900 |
Từ khoá: 0102018729, NO 8 ENGIN., JSC, Hà Nội, Phường Ba Đình, Hà Nội, Quận Ba Đình, Phường Trúc Bạch
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất linh kiện điện tử | C26100 |
| 2 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 3 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 4 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (ngành chính) | F42900 |
| 5 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 6 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 7 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 10 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 11 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 12 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 13 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 14 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 15 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 16 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 17 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh | G47300 |
| 18 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 19 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 20 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 21 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 22 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 23 | Đại lý du lịch | N79110 |