CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BỀ MẶT
STJ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BỀ MẶT - STJ., JSC có địa chỉ tại Khu A, cụm công nghiệp Thị Trấn Phùng, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Khu A, cụm công nghiệp Thị Trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102020686. Người đại diện pháp luật: *** *** Phong.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 30 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102020686 | Ngày cấp | 29-08-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ BỀ MẶT | Tên giao dịch | STJ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Khu A, cụm công nghiệp Thị Trấn Phùng, Xã Đan Phượng, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Khu A, cụm công nghiệp Thị Trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Đan Phượng |
| Điện thoại | 33639845 | Người đại diện | *** *** Phong |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 29-08-2006 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0102020686, STJ., JSC, Hà Nội, Xã Đan Phượng, Hà Nội, Huyện Đan Phượng, Thị trấn Phùng
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng | C26400 |
| 4 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng | C27400 |
| 5 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 6 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 7 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 8 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn | C33110 |
| 9 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 10 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học | C33130 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị điện | C33140 |
| 12 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 13 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 14 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 15 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 16 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 17 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 18 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 19 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 20 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 21 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 22 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng | S95210 |
| 23 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |