CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ HÀNH CHÍNH VÀ DOANH NGHIỆP
ABS TRAINING CO.,LTD
CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ HÀNH CHÍNH VÀ DOANH NGHIỆP - ABS TRAINING CO.,LTD có địa chỉ đăng ký tại Số 16, tổ 18, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102026945. Người đại diện pháp luật: *** *** Lan.
Ngành nghề kinh doanh chính: Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 14 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102026945 | Ngày cấp | 01-09-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN - ĐÀO TẠO NGHIỆP VỤ HÀNH CHÍNH VÀ DOANH NGHIỆP | Tên giao dịch | ABS TRAINING CO.,LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 16, tổ 18, Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà, Thành phố Hà Nội Phường Ngọc Thụy được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 16, tổ 18, Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bồ Đề hoặc Phường Hồng Hà |
| Điện thoại | 0438711409 | Người đại diện | *** *** Lan |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-09-2006 | |
| Ngành nghề chính | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | P85590 |
Từ khoá: 0102026945, ABS TRAINING CO.,LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Long Biên, Phường Ngọc Thụy
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 2 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 3 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 4 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 5 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 6 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 7 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 8 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 9 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 10 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 11 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 12 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | P85590 |
| 13 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 14 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 15 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |