CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VIỄN THÔNG
COMAS., CORP
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VIỄN THÔNG - COMAS., CORP có địa chỉ đăng ký tại Tầng 13, tòa nhà Vinaconex 9, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102035139. Người đại diện pháp luật: *** *** Bình.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoàn thiện công trình xây dựng
Cập nhật: 26 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102035139 | Ngày cấp | 25-09-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT VIỄN THÔNG | Tên giao dịch | COMAS., CORP |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tầng 13, tòa nhà Vinaconex 9, đường Phạm Hùng, Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ, Thành phố Hà Nội Phường Mễ Trì được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tầng 13, tòa nhà Vinaconex 9, đường Phạm Hùng, Phường Mễ Trì, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Từ Liêm hoặc Phường Đại Mỗ |
| Điện thoại | 0437764347 | Người đại diện | *** *** Bình |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 03-10-2006 | |
| Ngành nghề chính | Hoàn thiện công trình xây dựng | Mã ngành | F43300 |
Từ khoá: 0102035139, COMAS., CORP, Hà Nội, Hà Nội, Quận Nam Từ Liêm, Phường Mễ Trì
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Sản xuất thiết bị truyền thông | C26300 |
| 3 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện | C2710 |
| 4 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học | C27310 |
| 5 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại | C27330 |
| 6 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 7 | Xây dựng công trình công ích | F42200 |
| 8 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 9 | Lắp đặt hệ thống điện | F43210 |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | F4322 |
| 11 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | F43290 |
| 12 | Hoàn thiện công trình xây dựng (ngành chính) | F43300 |
| 13 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 14 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 15 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 16 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 17 | Chương trình cáp, vệ tinh và các chương trình thuê bao khác | J60220 |
| 18 | Hoạt động viễn thông khác | J6190 |
| 19 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 20 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 21 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 22 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | M7110 |
| 23 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 24 | Quảng cáo | M73100 |
| 25 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 26 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 27 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 28 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 29 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 30 | Sửa chữa thiết bị liên lạc | S95120 |
| 31 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động | N7830 |