CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM
VINAINTECH CO., LTD
CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM - VINAINTECH CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Số nhà 57, ngõ 167, phố Tây Sơn (Số cũ: P2 E18, nhà E, tập t, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102037111. Người đại diện pháp luật: *** *** Trì.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Cập nhật: 14 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102037111 | Ngày cấp | 28-09-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH NGHIÊN CỨU, ỨNG DỤNG VÀ QUẢN LÝ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ TRÍ TUỆ VIỆT NAM | Tên giao dịch | VINAINTECH CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số nhà 57, ngõ 167, phố Tây Sơn (Số cũ: P2 E18, nhà E, tập t, Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội Phường Quang Trung được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số nhà 57, ngõ 167, phố Tây Sơn (Số cũ: P2 E18, nhà E, tập t, Phường Quang Trung, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Kim Liên hoặc Phường Đống Đa |
| Điện thoại | 0435334028 | Người đại diện | *** *** Trì |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 28-09-2006 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | Mã ngành | M7490 |
Từ khoá: 0102037111, VINAINTECH CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Đống Đa, Phường Quang Trung
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 3 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 4 | Chuẩn bị mặt bằng | F43120 |
| 5 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 6 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 7 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 8 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 9 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 10 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 11 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 12 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 13 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp | G46530 |
| 14 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 15 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 16 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 17 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 18 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 19 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 20 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 21 | Xuất bản phần mềm | J58200 |
| 22 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 23 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 24 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 25 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 26 | Cổng thông tin | J63120 |
| 27 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 28 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 29 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 30 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác | M71109 |
| 31 | Quảng cáo | M73100 |
| 32 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | M73200 |
| 33 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) | M7490 |
| 34 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 35 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu | A0128 |
| 36 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 37 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la | A01420 |
| 38 | Chăn nuôi dê, cừu | A01440 |
| 39 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 40 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 41 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 42 | Khai thác dầu thô | B06100 |
| 43 | Khai thác khí đốt tự nhiên | B06200 |
| 44 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 45 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt | B0722 |
| 46 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 47 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp | N82110 |
| 48 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác | N8219 |
| 49 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 51 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 52 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 53 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 54 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 55 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón | B08910 |
| 56 | Khai thác và thu gom than bùn | B08920 |
| 57 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 58 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 59 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột | C10620 |
| 60 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 61 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 62 | In ấn | C18110 |
| 63 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |
| 64 | Sao chép bản ghi các loại | C18200 |
| 65 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm | N78100 |