CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM
UNIPHARM VN CO., LTD
CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM - UNIPHARM VN CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 1216, toà nhà CT 4C - X2, Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102041728. Người đại diện pháp luật: *** *** Hải.
Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Cập nhật: 14 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102041728 | Ngày cấp | 02-10-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM U.N.I VIỆT NAM | Tên giao dịch | UNIPHARM VN CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 1216, toà nhà CT 4C - X2, Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở, Thành phố Hà Nội Phường Hoàng Liệt được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 1216, toà nhà CT 4C - X2, Bắc Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Hoàng Liệt hoặc Phường Yên Sở |
| Điện thoại | 6416371 | Người đại diện | *** *** Hải |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 02-10-2006 | |
| Ngành nghề chính | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | Mã ngành | G4659 |
Từ khoá: 0102041728, UNIPHARM VN CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hoàng Mai, Phường Hoàng Liệt
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu | C2100 |
| 2 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 3 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 4 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác (ngành chính) | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 8 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 9 | Sản xuất đường | C10720 |
| 10 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo | C10730 |
| 11 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 12 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 13 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 14 | Sản xuất hoá chất cơ bản | C20110 |
| 15 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh | C2023 |