CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG HÀ NỘI
HACOTEC., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG HÀ NỘI - HACOTEC., JSC có địa chỉ tại Số 9 ngõ 82 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số 9 ngõ 82 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102111710. Người đại diện pháp luật: *** *** Minh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Cập nhật: 15 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102111710 | Ngày cấp | 13-12-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ KỸ THUẬT XÂY DỰNG HÀ NỘI | Tên giao dịch | HACOTEC., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 9 ngõ 82 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Đô, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 9 ngõ 82 phố Trần Cung, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Nghĩa Đô |
| Điện thoại | 0422401012 | Người đại diện | *** *** Minh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 13-12-2006 | |
| Ngành nghề chính | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | Mã ngành | M7110 |
Từ khoá: 0102111710, HACOTEC., JSC, Hà Nội, Phường Nghĩa Đô, Hà Nội, Quận Cầu Giấy, Phường Nghĩa Tân
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 2 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | F42900 |
| 3 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | F43900 |
| 4 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 5 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 6 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 7 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 8 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 9 | Lập trình máy vi tính | J62010 |
| 10 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính | J62020 |
| 11 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính | J62090 |
| 12 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan | J63110 |
| 13 | Cổng thông tin | J63120 |
| 14 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu | J63290 |
| 15 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu | K66190 |
| 16 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 17 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất | L68200 |
| 18 | Hoạt động tư vấn quản lý | M70200 |
| 19 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan (ngành chính) | M7110 |
| 20 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 21 | Quảng cáo | M73100 |
| 22 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh | G4741 |
| 23 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh | G47420 |
| 24 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 25 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 26 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 27 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 28 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục | P85600 |
| 29 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 30 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 31 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 32 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |