CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG THÀNH LONG
HUNG THANH LONG JOINT STOCK COMPANY
CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG THÀNH LONG - HUNG THANH LONG JOINT STOCK COMPANY có địa chỉ đăng ký tại Số 250 D13, tổ 43, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102111735. Người đại diện pháp luật: *** *** Lập.
Ngành nghề kinh doanh chính: Cho thuê xe có động cơ
Cập nhật: 17 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102111735 | Ngày cấp | 12-12-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN HÙNG THÀNH LONG | Tên giao dịch | HUNG THANH LONG JOINT STOCK COMPANY |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 250 D13, tổ 43, Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh, Thành phố Hà Nội Thị trấn Đông Anh được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 250 D13, tổ 43, Thị trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Phúc Thịnh hoặc Xã Thư Lâm hoặc Xã Đông Anh |
| Điện thoại | 2172898-8838514 | Người đại diện | *** *** Lập |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 12-12-2006 | |
| Ngành nghề chính | Cho thuê xe có động cơ | Mã ngành | N7710 |
Từ khoá: 0102111735, HUNG THANH LONG JOINT STOCK COMPANY, Hà Nội, Hà Nội, Huyện Đông Anh, Thị trấn Đông Anh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Thoát nước và xử lý nước thải | E3700 |
| 2 | Thu gom rác thải không độc hại | E38110 |
| 3 | Thu gom rác thải độc hại | E3812 |
| 4 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại | E38210 |
| 5 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại | E3822 |
| 6 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 7 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác | E39000 |
| 8 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 9 | Cho thuê xe có động cơ (ngành chính) | N7710 |
| 10 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 11 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 12 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 13 | Khai thác gỗ | A02210 |
| 14 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ | C1610 |
| 15 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác | C16210 |
| 16 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |