CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM HẢI THÀNH
HAI THANH FOOD AND TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM HẢI THÀNH - HAI THANH FOOD AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ đăng ký tại Lô CN3, đường CN4, Cụm công nghiệp quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102114905. Người đại diện pháp luật: *** *** Hiền.
Ngành nghề kinh doanh chính: Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Cập nhật: 10 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102114905 | Ngày cấp | 18-12-2006 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM HẢI THÀNH | Tên giao dịch | HAI THANH FOOD AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Một Thành Viên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Lô CN3, đường CN4, Cụm công nghiệp quận Bắc Từ Liêm, Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương, Thành phố Hà Nội Phường Minh Khai được chia vào 3 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Lô CN3, đường CN4, Cụm công nghiệp quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai, Quận Bắc Từ Liêm, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Thượng Cát hoặc Phường Tây Tựu hoặc Phường Xuân Phương |
| Điện thoại | 0985816889 | Người đại diện | *** *** Hiền |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 18-12-2006 | |
| Ngành nghề chính | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | Mã ngành | C1020 |
Từ khoá: 0102114905, HAI THANH FOOD AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Hà Nội, Quận Bắc Từ Liêm, Phường Minh Khai
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản (ngành chính) | C1020 |
| 3 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 4 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét | C23920 |
| 5 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao | C2394 |
| 6 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao | C23950 |
| 7 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 8 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 9 | Xây dựng nhà các loại | F41000 |
| 10 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | F4210 |
| 11 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 12 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 13 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 14 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 15 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 16 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 17 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 18 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 19 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 20 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 21 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm | G46510 |
| 22 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 23 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 24 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 25 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 26 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 27 | Vận tải bằng xe buýt | H49200 |
| 28 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 29 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 30 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 31 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải | H5229 |
| 32 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 33 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 34 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 35 | Trồng lúa | A01110 |
| 36 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác | A01120 |
| 37 | Trồng cây lấy củ có chất bột | A01130 |
| 38 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh | A0118 |
| 39 | Chăn nuôi trâu, bò | A01410 |
| 40 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 41 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 42 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 43 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 44 | Trồng rừng và chăm sóc rừng | A0210 |
| 45 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 46 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 47 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 48 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 49 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 50 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 51 | Xay xát và sản xuất bột thô | C1061 |
| 52 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 53 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản | C10800 |
| 54 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 55 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) | C13220 |
| 56 | Sản xuất các loại dây bện và lưới | C13240 |
| 57 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) | C14100 |
| 58 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện | C1629 |
| 59 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 60 | Đại lý du lịch | N79110 |
| 61 | Điều hành tua du lịch | N79120 |
| 62 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |