CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI TÂN VĨNH HƯNG
TAN VINH HUNG TRANSPORT AND TRADING COMPANY LIMITED
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI TÂN VĨNH HƯNG - TAN VINH HUNG TRANSPORT AND TRADING COMPANY LIMITED có địa chỉ tại Tập thể Thủy Lợi 2, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Tập thể Thủy Lợi 2, Xã Tân Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102138261. Người đại diện pháp luật: *** *** Hạnh.
Ngành nghề kinh doanh chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Cập nhật: 17 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102138261 | Ngày cấp | 11-01-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI TÂN VĨNH HƯNG | Tên giao dịch | TAN VINH HUNG TRANSPORT AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Tập thể Thủy Lợi 2, Xã Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Tập thể Thủy Lợi 2, Xã Tân Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Xã Sóc Sơn |
| Điện thoại | 0983759798 | Người đại diện | *** *** Hạnh |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 11-01-2007 | |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại | Mã ngành | C25920 |
Từ khoá: 0102138261, TAN VINH HUNG TRANSPORT AND TRADING COMPANY LIMITED, Hà Nội, Xã Sóc Sơn, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Tân Minh
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất sản phẩm từ plastic | C2220 |
| 2 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu | C23990 |
| 3 | Sản xuất sắt, thép, gang | C24100 |
| 4 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý | C24200 |
| 5 | Đúc sắt thép | C24310 |
| 6 | Đúc kim loại màu | C24320 |
| 7 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại | C25910 |
| 8 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (ngành chính) | C25920 |
| 9 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 10 | Sản xuất đồ điện dân dụng | C27500 |
| 11 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) | C28110 |
| 12 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động | C28140 |
| 13 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp | C28210 |
| 14 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại | C28220 |
| 15 | Sản xuất máy luyện kim | C28230 |
| 16 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng | C28240 |
| 17 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 18 | Sản xuất xe có động cơ | C29100 |
| 19 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc | C29200 |
| 20 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ | C29300 |
| 21 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao | C32300 |
| 22 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi | C32400 |
| 23 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng | C3250 |
| 24 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 25 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 26 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) | C33150 |
| 27 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp | C33200 |
| 28 | Tái chế phế liệu | E3830 |
| 29 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác | G4511 |
| 30 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) | G45120 |
| 31 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác | G4513 |
| 32 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác | G45200 |
| 33 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác | G4530 |
| 34 | Bán mô tô, xe máy | G4541 |
| 35 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy | G45420 |
| 36 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy | G4543 |
| 37 | Đại lý, môi giới, đấu giá | G4610 |
| 38 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép | G4641 |
| 39 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 40 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 41 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 42 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 43 | Bán buôn tổng hợp | G46900 |
| 44 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) | H4931 |
| 45 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 46 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 47 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương | H5012 |
| 48 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa | H5021 |
| 49 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa | H5210 |
| 50 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ | H5221 |
| 51 | Bốc xếp hàng hóa | H5224 |
| 52 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày | I5510 |
| 53 | Cho thuê xe có động cơ | N7710 |
| 54 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh | G4751 |
| 55 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh | G4773 |
| 56 | Sản xuất mô tô, xe máy | C30910 |
| 57 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật | C30920 |
| 58 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu | C30990 |
| 59 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế | C3100 |
| 60 | Khai thác quặng sắt | B07100 |
| 61 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm | B07300 |
| 62 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại | N82300 |
| 63 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 64 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét | B0810 |
| 65 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm | C15120 |
| 66 | Sản xuất giày dép | C15200 |
| 67 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh | C2013 |
| 68 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít | C2022 |
| 69 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |
| 70 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch | N79200 |
| 71 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan | N81300 |