CÔNG TY TNHH NỮ RỪNG XANH MÔI TRƯỜNG

ENVIRGIN CO., LTD

CÔNG TY TNHH NỮ RỪNG XANH MÔI TRƯỜNG - ENVIRGIN CO., LTD có địa chỉ tại Thôn Thắng Hữu, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Thôn Thắng Hữu, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102164712. Người đại diện pháp luật: *** *** Biên.

Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu

Cập nhật: 15 phút trước

Mã số thuế0102164712 Ngày cấp12-02-2007
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH NỮ RỪNG XANH MÔI TRƯỜNG Tên giao dịchENVIRGIN CO., LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Tạm nghỉ kinh doanh
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Thôn Thắng Hữu, Xã Kim Anh, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Thôn Thắng Hữu, Xã Minh Trí, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Kim Anh
Điện thoại0901350488 Người đại diện*** *** Biên
Giấy phép số Ngày hoạt động12-02-2007
Ngành nghề chính Trồng cây gia vị, cây dược liệu Mã ngànhA0128

Từ khoá: 0102164712, ENVIRGIN CO., LTD, Hà Nội, Xã Kim Anh, Hà Nội, Huyện Sóc Sơn, Xã Minh Trí

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Trồng cây ăn quả A0121
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu C2599
5 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
6 Đại lý, môi giới, đấu giá G4610
7 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
8 Bán buôn thực phẩm G4632
9 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
10 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan G4661
11 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
12 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
13 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
14 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
15 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày I5510
16 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động I5610
17 Trồng lúa A01110
18 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác A01120
19 Trồng cây lấy củ có chất bột A01130
20 Trồng cây mía A01140
21 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào A01150
22 Trồng cây lấy sợi A01160
23 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
24 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
25 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
26 Trồng cây điều A01230
27 Trồng cây hồ tiêu A01240
28 Trồng cây cao su A01250
29 Trồng cây cà phê A01260
30 Trồng cây chè A01270
31 Trồng cây gia vị, cây dược liệu (ngành chính) A0128
32 Trồng cây lâu năm khác A01290
33 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
34 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
35 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
36 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
37 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
38 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
39 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
40 Khai thác gỗ A02210
41 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
42 Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác A02300
43 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp A02400
44 Khai thác và thu gom than cứng B05100
45 Khai thác và thu gom than non B05200
46 Khai thác dầu thô B06100
47 Khai thác khí đốt tự nhiên B06200
48 Khai thác quặng sắt B07100
49 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt B0722
50 Khai thác quặng kim loại quí hiếm B07300
51 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
52 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng Q8710
53 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét B0810
54 Khai thác và thu gom than bùn B08920
55 Khai thác muối B08930
56 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu B08990
57 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên B09100
58 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác B09900
59 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
60 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
61 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ C1610
62 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác C16210
63 Sản xuất đồ gỗ xây dựng C16220
64 Sản xuất bao bì bằng gỗ C16230
65 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện C1629
66 Sản xuất than cốc C19100
67 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế C19200
68 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
69 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan N81300