CÔNG TY CỔ PHẦN F&B BA SAO
TRISTAR F&B ., JSC
CÔNG TY CỔ PHẦN F&B BA SAO - TRISTAR F&B ., JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 19, ngõ II Lê Văn Hưu, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102172583. Người đại diện pháp luật: *** *** Hà.
Ngành nghề kinh doanh chính: Trồng cây ăn quả
Cập nhật: 19 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102172583 | Ngày cấp | 23-02-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY CỔ PHẦN F&B BA SAO | Tên giao dịch | TRISTAR F&B ., JSC |
| Loại hình | Công ty Cổ Phần | Tình trạng | Đang hoạt động |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Số 19, ngõ II Lê Văn Hưu, Thành phố Hà Nội Chưa quy đổi được phường/xã, mới xác định được tỉnh/thành phố. Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Số 19, ngõ II Lê Văn Hưu, Phường Ngô Thì Nhậm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Đang cập nhật |
| Điện thoại | 0439437845 | Người đại diện | *** *** Hà |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 26-02-2007 | |
| Ngành nghề chính | Trồng cây ăn quả | Mã ngành | A0121 |
Từ khoá: 0102172583, TRISTAR F&B ., JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Ngô Thì Nhậm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Trồng cây ăn quả (ngành chính) | A0121 |
| 2 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt | C1010 |
| 3 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản | C1020 |
| 4 | Chế biến và bảo quản rau quả | C1030 |
| 5 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu | C2599 |
| 6 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung | C28150 |
| 7 | Sản xuất máy thông dụng khác | C28190 |
| 8 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá | C28250 |
| 9 | Sản xuất máy chuyên dụng khác | C2829 |
| 10 | Sửa chữa máy móc, thiết bị | C33120 |
| 11 | Sửa chữa thiết bị khác | C33190 |
| 12 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống | G4620 |
| 13 | Bán buôn gạo | G46310 |
| 14 | Bán buôn thực phẩm | G4632 |
| 15 | Bán buôn đồ uống | G4633 |
| 16 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào | G46340 |
| 17 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 18 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan | G4661 |
| 19 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại | G4662 |
| 20 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng | G4663 |
| 21 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G47110 |
| 22 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp | G4719 |
| 23 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh | G47210 |
| 24 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh | G4722 |
| 25 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh | G47230 |
| 26 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động | I5610 |
| 27 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) | I56210 |
| 28 | Dịch vụ ăn uống khác | I56290 |
| 29 | Dịch vụ phục vụ đồ uống | I5630 |
| 30 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê | L68100 |
| 31 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | M71200 |
| 32 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá | D3530 |
| 33 | Trồng cây lâu năm khác | A01290 |
| 34 | Chăn nuôi lợn | A01450 |
| 35 | Chăn nuôi gia cầm | A0146 |
| 36 | Chăn nuôi khác | A01490 |
| 37 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp | A01500 |
| 38 | Nuôi trồng thuỷ sản biển | A03210 |
| 39 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa | A0322 |
| 40 | Sản xuất giống thuỷ sản | A03230 |
| 41 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu | N82990 |
| 42 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 43 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí | R90000 |
| 44 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề | R93210 |
| 45 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu | R93290 |
| 46 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình | S95220 |
| 47 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật | C1040 |
| 48 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa | C10500 |
| 49 | Sản xuất các loại bánh từ bột | C10710 |
| 50 | Sản xuất đường | C10720 |
| 51 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự | C10740 |
| 52 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn | C10750 |
| 53 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu | C10790 |
| 54 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh | C11010 |
| 55 | Sản xuất rượu vang | C11020 |
| 56 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia | C11030 |
| 57 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng | C1104 |
| 58 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác | N7730 |