CÔNG TY TNHH LIÊN HIỆP THƯƠNG MẠI ĐỒNG TÂM
DOTACOM CO., LTD
CÔNG TY TNHH LIÊN HIỆP THƯƠNG MẠI ĐỒNG TÂM - DOTACOM CO., LTD có địa chỉ đăng ký tại Phòng 503 nhà A2 ngõ 128C phố Đại La, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102208920. Người đại diện pháp luật: *** *** Yến.
Ngành nghề kinh doanh chính: Đại lý, môi giới, đấu giá
Cập nhật: 32 phút trước
Thông tin chi tiết
Yêu cầu cập nhật thông tin| Mã số thuế | 0102208920 | Ngày cấp | 06-04-2007 |
|---|---|---|---|
| Tên chính thức | CÔNG TY TNHH LIÊN HIỆP THƯƠNG MẠI ĐỒNG TÂM | Tên giao dịch | DOTACOM CO., LTD |
| Loại hình | Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên | Tình trạng | Tạm nghỉ kinh doanh |
| Địa chỉ trụ sở (địa giới mới) | Phòng 503 nhà A2 ngõ 128C phố Đại La, Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai, Thành phố Hà Nội Phường Đồng Tâm được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại. | ||
| Địa chỉ cũ (theo đăng ký) | Phòng 503 nhà A2 ngõ 128C phố Đại La, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội | ||
| Tỉnh/Thành phố | Thành phố Hà Nội | Phường/Xã | Phường Bạch Mai hoặc Phường Tương Mai |
| Điện thoại | 0439110303 | Người đại diện | *** *** Yến |
| Giấy phép số | Ngày hoạt động | 06-04-2007 | |
| Ngành nghề chính | Đại lý, môi giới, đấu giá | Mã ngành | G4610 |
Từ khoá: 0102208920, DOTACOM CO., LTD, Hà Nội, Hà Nội, Quận Hai Bà Trưng, Phường Đồng Tâm
Ngành nghề kinh doanh
| STT | Tên ngành | Mã ngành |
|---|---|---|
| 1 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu | C32900 |
| 2 | Đại lý, môi giới, đấu giá (ngành chính) | G4610 |
| 3 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình | G4649 |
| 4 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông | G46520 |
| 5 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác | G4659 |
| 6 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu | G4669 |
| 7 | Vận tải hành khách đường bộ khác | H4932 |
| 8 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ | H4933 |
| 9 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | M74100 |
| 10 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu | M7490 |
| 11 | Giáo dục mầm non | P85100 |
| 12 | Giáo dục tiểu học | P85200 |
| 13 | Giáo dục trung học cơ sở và trung học phổ thông | P8531 |
| 14 | Giáo dục nghề nghiệp | P8532 |
| 15 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu | P85590 |
| 16 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa | C1702 |
| 17 | In ấn | C18110 |
| 18 | Dịch vụ liên quan đến in | C18120 |