CÔNG TY CỔ PHẦN NAM BÌNH PHÚ

NAM BINH PHU .,JSC

CÔNG TY CỔ PHẦN NAM BÌNH PHÚ - NAM BINH PHU .,JSC có địa chỉ đăng ký tại Số 127/35 đường Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội. Mã số thuế 0102269835. Người đại diện pháp luật: *** *** Chung.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu

Cập nhật: 1 giờ trước

Mã số thuế0102269835 Ngày cấp06-07-2009
Tên chính thứcCÔNG TY CỔ PHẦN NAM BÌNH PHÚ Tên giao dịchNAM BINH PHU .,JSC
Loại hìnhCông ty Cổ Phần Tình trạng Ngừng hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số 127/35 đường Khương Hạ, Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Khương Đình được chia vào 2 đơn vị mới theo sắp xếp năm 2025; đối chiếu số nhà, tên đường để biết chính xác đơn vị hiện tại.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số 127/35 đường Khương Hạ, Phường Khương Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Phường Khương Đình hoặc Phường Phương Liệt
Điện thoạiĐang cập nhật Người đại diện*** *** Chung
Giấy phép số Ngày hoạt động23-05-2007
Ngành nghề chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Mã ngànhG4669

Từ khoá: 0102269835, NAM BINH PHU .,JSC, Hà Nội, Hà Nội, Quận Thanh Xuân, Phường Khương Đình

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt C1010
2 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản C1020
3 Chế biến và bảo quản rau quả C1030
4 Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu C20290
5 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su C22110
6 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su C22120
7 Xây dựng nhà các loại F41000
8 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
9 Xây dựng công trình công ích F42200
10 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
11 Phá dỡ F43110
12 Chuẩn bị mặt bằng F43120
13 Lắp đặt hệ thống điện F43210
14 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
15 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
16 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
17 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
18 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
19 Bán buôn thực phẩm G4632
20 Bán buôn đồ uống G4633
21 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
22 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
23 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp G46530
24 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
25 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
26 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu (ngành chính) G4669
27 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp G47110
28 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh G47210
29 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh G4722
30 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh G47230
31 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) H4931
32 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa H5210
33 Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật M72100
34 Quảng cáo M73100
35 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận M73200
36 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu M7490
37 Cho thuê xe có động cơ N7710
38 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
39 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
40 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
41 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh G4771
42 Trồng cây có hạt chứa dầu A01170
43 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh A0118
44 Trồng cây lấy quả chứa dầu A01220
45 Trồng cây gia vị, cây dược liệu A0128
46 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp A01300
47 Chăn nuôi gia cầm A0146
48 Chăn nuôi khác A01490
49 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp A01500
50 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
51 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi A01620
52 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch A01630
53 Xử lý hạt giống để nhân giống A01640
54 Trồng rừng và chăm sóc rừng A0210
55 Khai thác gỗ A02210
56 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ A02220
57 Nuôi trồng thuỷ sản biển A03210
58 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa A0322
59 Sản xuất giống thuỷ sản A03230
60 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại N82300
61 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
62 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng S95210
63 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật C1040
64 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột C10620
65 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn C10750
66 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu C10790
67 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản C10800
68 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh C11010
69 Sản xuất rượu vang C11020
70 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia C11030
71 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng C1104
72 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
73 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
74 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120
75 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh C2013
76 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác N7730
77 Đại lý du lịch N79110
78 Điều hành tua du lịch N79120
79 Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch N79200