CÔNG TY TNHH HƯNG LONG - HÀ NỘI

HUNG LONG - HA NOI CO.,LTD

CÔNG TY TNHH HƯNG LONG - HÀ NỘI - HUNG LONG - HA NOI CO.,LTD có địa chỉ tại Số nhà 20, ngõ 28, phố Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội (địa chỉ cũ: Số nhà 20, ngõ 28, phố Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội). Mã số thuế 0102285516. Người đại diện pháp luật: *** *** Nga.

Ngành nghề kinh doanh chính: Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan

Cập nhật: 1 ngày trước

Mã số thuế0102285516 Ngày cấp04-06-2007
Tên chính thứcCÔNG TY TNHH HƯNG LONG - HÀ NỘI Tên giao dịchHUNG LONG - HA NOI CO.,LTD
Loại hìnhCông ty TNHH Hai Thành Viên trở lên Tình trạng Đang hoạt động
Địa chỉ trụ sở
(địa giới mới)
Số nhà 20, ngõ 28, phố Ngô Xuân Quảng, Xã Gia Lâm, Thành phố Hà Nội Quy đổi theo địa giới hành chính sau sáp nhập 2025, mang tính tham khảo.
Địa chỉ cũ
(theo đăng ký)
Số nhà 20, ngõ 28, phố Ngô Xuân Quảng, Thị trấn Trâu Quỳ, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội
Tỉnh/Thành phố Thành phố Hà Nội Phường/Xã Xã Gia Lâm
Điện thoại0422106968 Người đại diện*** *** Nga
Giấy phép số Ngày hoạt động08-06-2007
Ngành nghề chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Mã ngànhG4661

Từ khoá: 0102285516, HUNG LONG - HA NOI CO.,LTD, Hà Nội, Xã Gia Lâm, Hà Nội, Huyện Gia Lâm, Thị trấn Trâu Quỳ

Ngành nghề kinh doanh

STTTên ngànhMã ngành
1 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác C23930
2 Sản xuất các cấu kiện kim loại C25110
3 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại C25120
4 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) C25130
5 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại C25910
6 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại C25920
7 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn C33110
8 Sửa chữa máy móc, thiết bị C33120
9 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học C33130
10 Sửa chữa thiết bị điện C33140
11 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp C33200
12 Khai thác, xử lý và cung cấp nước E36000
13 Thoát nước và xử lý nước thải E3700
14 Thu gom rác thải không độc hại E38110
15 Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại E38210
16 Tái chế phế liệu E3830
17 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác E39000
18 Xây dựng nhà các loại F41000
19 Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ F4210
20 Xây dựng công trình công ích F42200
21 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác F42900
22 Phá dỡ F43110
23 Chuẩn bị mặt bằng F43120
24 Lắp đặt hệ thống điện F43210
25 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí F4322
26 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác F43290
27 Hoàn thiện công trình xây dựng F43300
28 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác F43900
29 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác G4511
30 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) G45120
31 Đại lý G46101
32 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa); và động vật sống G4620
33 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép G4641
34 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình G4649
35 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm G46510
36 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông G46520
37 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác G4659
38 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan (ngành chính) G4661
39 Bán buôn kim loại và quặng kim loại G4662
40 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng G4663
41 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu G4669
42 Vận tải hành khách đường bộ khác H4932
43 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ H4933
44 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan M7110
45 Hoạt động thiết kế chuyên dụng M74100
46 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh G4741
47 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh G4752
48 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh G4759
49 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh G4773
50 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ G4782
51 Hoạt động dịch vụ trồng trọt A01610
52 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu N82990
53 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) C14100
54 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú C14200
55 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc C14300
56 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú C15110
57 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm C15120